Thứ Ba, ngày 7 tháng 9 năm 2010 Trang chủ  |  Liên hệ   |  Sơ đồ trang  |  Liên kết  |   Font tiếng Việt   
Viện KT&CT Thế giới
Hoạt động nghiên cứu
Hợp tác Quốc tế
Hội thảo
Điều tra - Khảo sát
Đào tạo
Trung tâm thư viện
Xuất bản phẩm
Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới
Tạp chí Vietnam Economic Review
Tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao ?
THỐNG KÊ
1 người online
471166 lượt truy cập
CHECK MAIL
Email
Password
LIÊN KẾT WEB

Các sách Viện Kinh tế và Chính trị Thế giới đã xuất bản

STT

Tài liệu

Tên tác giả

 

Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập III . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 175tr.
Ký hiệu kho: Vn2004; Vn2005; Vn2006; Vn2007; Vn2008

Abegglen J.C.

 

Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 147tr.
Ký hiệu kho: Vn1999; Vn2000; Vn2001; Vn2002; Vn2003

 

Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 140tr.
Ký hiệu kho: Vn1994; Vn1995; Vn1996; Vn1997; Vn1998

 

Chính sách kinh tế Nhật Bản. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 167tr.
Ký hiệu kho: Vn1203; Vn1204; Vn1205; Vn1206; Vn1207

Allen G.C.

 

Chính sách kinh tế Nhật Bản. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 158tr.
Ký hiệu kho: Vn1198; Vn1199; Vn1200; Vn1201; Vn1202

 

Vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế. Kinh nghiệm Pháp / Chu Đức Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2002 . - 316 tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv951; Vv952

Chu Đức Dũng

 

Công ty Nhật Bản (Lịch sử và hoạt động thực tiễn) . - H.: Khoa học xã hội - Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 248tr.
Ký hiệu kho: Vn2177; Vn2178; Vn2073; Vn2072

Clark R.

 

Kinh tế Inđônêsia thực tế và thách thức . - H.: Khoa học xã hội, 2000 . - 350tr
Ký hiệu kho: Vv716

Hoa Hữu Lân

 

Quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường của các nước đang phát triển (Kinh nghiệm của Inđônêsia) . - I . - H.: , 1996 . - 178tr
Ký hiệu kho: Vn2778

 

Công nghiệp hoá hướng ngoại 'Sự thần kỳ' của các NIE châu á . - I . - H.: Chính trị quốc gia, 1997 . - 190tr
Ký hiệu kho: Vn2812

Hoàng Thị Thanh Nhàn

 

Điều chỉnh cơ cấu kinh tế ở Hàn Quốc, Malayxia và Thái Lan / Hoàng Thị Thanh Nhàn ch.b. . - H.: Chính trị quốc gia, 2003 . - 220 tr., 19 cm
Ký hiệu kho: Vn2987

 

Nợ nước ngoài của các nước đang phát triển : Cuộc khủng hoảng và triển vọng của vấn đề . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 114tr.
Ký hiệu kho: Vn1256; Vn1257; Vn1258; Vn1259; Vn1260

Huỳnh Ngọc Nhân

 

MITI và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập III . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 158tr.
Ký hiệu kho: Vn2019; Vn2020; Vn2021; Vn2022; Vn2023

Johnson C.

 

MITI và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 200tr.
Ký hiệu kho: Vn2014; Vn2015; Vn2016; Vn2017; Vn2018

 

MITI và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 182tr.
Ký hiệu kho: Vn2009; Vn2010; Vn2011; Vn2012; Vn2013

 

Kinh tế thế giới 1994: Đặc điểm và triển vọng . - I . - H.: , 1995 . - 245tr
Ký hiệu kho: Vn2657; Vn2658; Vn2659

Kim Ngọc

 

Kinh tế thế giới 1999-2000 đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 311tr
Ký hiệu kho: Vv712; Vv713

 

Kinh tế thế giới 1993 và triển vọng . - H.: Khoa học xã hội, 1994 . - 208tr
Ký hiệu kho: Vn2534

 

Kinh tế thế giới 1991 . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1992 . - 248tr
Ký hiệu kho: Vn2422; Vn2423; Vn2424

 

Kinh tế thế giới 2000-2001: Đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 344tr.
Ký hiệu kho: Vv759; Vv760

 

Kinh tế thế giới 2001-2002: Đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia , 2002 . - 381tr.
Ký hiệu kho: Vv829

 

Kinh tế thế giới 2002-2003: đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia, 2003 . - 398tr.
Ký hiệu kho: Vv914

 

Kinh tế thế giới 2003 - 2004: đặc điểm và triển vọng / Kim Ngọc ch.b. . - H.: Chính trị quốc gia, 2004 . - tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv1010; Vv1011

 

Kinh tế thế giới 1997 tình hình và triển vọng . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1998 . - 370tr
Ký hiệu kho: Vv540; Vv541; Vv542; Vv543; Vv544

 

Một số ngân hàng quốc tế và công ty bảo hiểm phương Tây . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 143tr
Ký hiệu kho: Vv326; Vv327

 

Kỷ nguyên tăng trưởng nhanh . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1991 . - 321tr
Ký hiệu kho: Vt296

Kosai Y.

 

Kỷ nguyên tăng trưởng nhanh những nhận xét về nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1991 . - 331
Ký hiệu kho: Vn2292; Vn2293; Vn2294; Vn2295; Vn2296

 

Kinh tế học chính trị Nhật Bản . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1992 . - 441tr
Ký hiệu kho: Vn2428; Vn2429

Lnoguchi T.

 

Kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế 2004- 2005 / Lê Bộ Lĩnh, ch.b. . - H.: Chính trị quốc gia, 2005 . - 129tr., 28
Ký hiệu kho: Vt717; Vt718

Lê Bộ Lĩnh

 

Kinh tế, chính trị thế giới 2005 và dự báo 2006 / Lê Bộ Lĩnh, ch.b. . - H.: Từ điển bách khoa, 2006 . - 243tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1198; Vv1199; Vv1200

 

Các mô hình công nghiệp hoá: Singapo, Nam Triều Tiên, ấn Độ . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 151tr.
Ký hiệu kho: Vn2029; Vn2030; Vn2031; Vn2032; Vn2033

Lê Hồng Phục

 

Một số vấn đề kinh tế đối ngoại của các nước đang phát triển châu á . - H.: Khoa học xã hội , 1988 . - 198tr.
Ký hiệu kho: Vn1261; Vn1262; Vn1263; Vn1264; Vn1265

 

Phát triển nguồn nhân lực thông qua giáo dục và đào tạo. Kinh nghiệm Đông á / Lê Thị ái Lâm . - H.: Khoa học xã hội, 2003 . - 283 tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv998; Vv999; Vv982; Vv983; Vv996

Lê Thị ái Lâm

 

Chiến lược và quan hệ kinh tế Mỹ - EU - Nhật Bản thế kỷ XXI . - H.: Khoa học xã hội, 2002 . - 494tr.
Ký hiệu kho: Vv931

Lê Văn Sang

 

CNTB hiện đại . - I . - H.: , 1995 . - 205tr
Ký hiệu kho: Vn2681; Vn2682; Vn2683; Vn2684; Vn2685

 

CNTB hiện đại . - I . - H.: , 1995 . - 287tr
Ký hiệu kho: Vn2686; Vn2687; Vn2688

 

CNTB hiện đại . - I . - H.: , 1995 . - 160tr
Ký hiệu kho: Vn2689; Vn2690; VN2691

 

Kinh tế các nước công nghiệp chủ yếu sau chiến tranh thế giới thứ hai . - H.: Chính trị quốc gia , 2000 . - 353tr.
Ký hiệu kho: Vv733; Vv837

 

Kinh tế Nhật Bản giai đoạn 'thần kỳ' . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 177tr.
Ký hiệu kho: Vn1251; Vn1252; Vn1253; Vn1254; Vn1255

 

Nhật Bản đường đi tới một siêu cường kinh tế . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 342tr.
Ký hiệu kho: Vn2282; Vn2283; Vn2284; Vn2285; Vn2286

 

Gia nhập WTO kinh nghiệm Hàn Quốc và định hướng của Việt Nam / Lưu Ngọc Trịnh, ch.b. . - H.: Thống kê, 2007 . - 335tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1459; Vv1460

Lưu Ngọc Trịnh

 

Kinh tế Nhật Bản - Những bước thăng trầm trong lịch sử . - H.: Thống kê, 1998 . - 448tr
Ký hiệu kho: Vv547; Vv548; Vv549; Vv550; Vv551

 

Suy thoái kéo dài cải cách nửa vời - tương lai nào cho nền kinh tế Nhật Bản / Lưu Ngọc Trịnh . - H.: Thế giới, 2004 . - 409 tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv1012; Vv1013

 

Trước thềm thế kỷ XXI nhìn lại mô hình phát triển kinh tế Nhật Bản . - H.: Thống kê, 2001 . - 395tr.
Ký hiệu kho: Vv734; Vv735; Vv736; Vv737; Vv738

 

Chế tạo tại Nhật Bản. Tập III. . - H.: Khoa học xã hội - viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 129tr.
Ký hiệu kho: Vn2183; Vn2184

Morita A.

 

Chế tạo tại Nhật Bản. Tập II. . - H.: Khoa học xã hội - viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 157tr.
Ký hiệu kho: Vn2182; Vn2181

 

Chế tạo tại Nhật Bản. Tập I. . - H.: Khoa học xã hội - viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 190tr.
Ký hiệu kho: Vn2179; Vn2180

 

Kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh - sự phát triển và cơ cấu. Tập II . - H.: Hà Nội, 1988 . - 183tr.
Ký hiệu kho: Vn1241; Vn1242; Vn1243; Vn1244; Vn1245

Nakamura T.

 

Kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh - sự phát triển và cơ cấu. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 187tr.
Ký hiệu kho: Vn1236; Vn1237; Vn1238; Vn1239; Vn1240

 

Điều tiết sự di chuyển của dòng vốn tư nhân gián tiếp nước ngoài ở một số nước đang phát triển / Nguyễn Hồng Sơn . - H.: Chính trị quốc gia, 2005 . - 315tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1109; Vv1110

Nguyễn Hồng Sơn

 

Tự do hoá thương mại ở ASEAN / Nguyễn Hồng Nhung . - H.: Khoa học xã hội, 2003 . - 331 tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv953; Vv954

Nguyễn Hồng Nhung

 

35 năm ASEAN hợp tác và phát triển / Nguyễn Trần Quế ch.b.; Uông Trần Quang, Kiều Văn Trung, Nguyễn Mạnh Hùng . - H.: Khoa học xã hội, 2003 . - 314 tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv984; Vv985

Nguyễn Trần Quế

 

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam trong những năm đầu thế kỷ 21 / Nguyễn Trần Quế ch.b., Uông Trần Quang, Kiều Văn Trung, Nguyễn Mạnh Hùng . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 226 tr., 20,5 cm
Ký hiệu kho: Vv1024; Vv1023

 

Kinh tế đối ngoại Việt Nam thực tiễn và chính sách . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1992 . - 132tr
Ký hiệu kho: Vn2364; Vn2365; Vn2366; Vn2367;Vn2368

 

Lựa chọn sản phẩm và thị trường trong ngoại thương thời kỳ công nghiệp hoá của các nền kinh tế Đông á . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 280tr.
Ký hiệu kho: Vv729

 

Những vấn đề toàn cầu ngày nay . - H.: Khoa học xã hội, 1999 . - 485tr
Ký hiệu kho: Vv601; Vv602; Vv603; Vv604; Vv606

 

Sông và tiểu vùng Mêkông tiềm năng và hợp tác phát triển quốc tế / Nguyễn Trần Quế, Kiều Văn Trung . - H.: Khoa học xã hội, 2001 . - 210tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv956

 

Xác định hiệu quả kinh tế nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp và đâù tư . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1995 . - 174tr
Ký hiệu kho: Vn2729; Vn2730; Vn2731

 

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN và tiến trình hội nhập của Việt Nam . - H.: Thống kê, 1999 . - 293tr
Ký hiệu kho: Vv605; Vv630

Nguyễn Xuân Thắng

 

Kinh tế, chính trị thế giới năm 2006 và triển vọng năm 2007 / Nguyễn Xuân Thắng, ch.b.; Nguyễn Hồng Sơn, ch.b. . - H.: Khoa học xã hội, 2007 . - 249tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1438; Vv1439; Vv1440; Vv1441

 

Sự điều chỉnh chiến lược hợp tác khu vực châu á - Thái Bình dương trong bối cảnh quốc tế mới / Nguyễn Xuân Thắng, ch.b. . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 344tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1366; Vv1367

 

Toàn cầu hoá kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế đối với tiến trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam / Nguyễn Xuân Thắng, ch.b. . - H.: Khoa học xã hội, 2007 . - 267tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1437; Vv1436; Vv1435; Vv1434

 

Việt Nam và các nước Châu á - Thái Bình Dương. Các quan hệ kinh tế hiện nay và triển vọng . - I . - H.: , 1996 . - 137tr
Ký hiệu kho: Vn2743

 

Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản: Những bài học về tăng trưởng. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 119tr.
Ký hiệu kho: Vn2044; Vn2045; Vn2046; Vn2047; Vn2048

Okita S.

 

Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản: Những bài học về tăng trưởng. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 193tr.
Ký hiệu kho: Vn2039; Vn2040; Vn2041; Vn2042; Vn2043

 

Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản: Những bài học về tăng trưởng. Tập III . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 75tr.
Ký hiệu kho: Vn2038; Vn2037; Vn2036; Vn2035; Vn2034

 

Mô hình quản lý xí nghiệp Nhật Bản - Sự thách thức đối với Mỹ và Tây Âu. Thuyết Z. . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1986 . - 247tr.
Ký hiệu kho: Vn1154; Vn1155; Vn1156; Vn1157; Vn1158

Ouchi W.

 

Kinh tế Đài Loan tình hình và chính sách . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 280tr
Ký hiệu kho: Vn2826; Vn2827; Vn2828

Phạm Thái Quốc

 

Trung Quốc: Quá trình công nghiệp hoá trong 20 năm cuối của thế kỷ XX. . - H.: Khoa học xã hội, 2001 . - 263tr.
Ký hiệu kho: Vv784; Vv785

 

Vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế ở Philippin / Phạm Thị Thanh Bình . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 272 tr., 20.5 cm
Ký hiệu kho: Vv994; Vv995; Vv997

Phạm Thị Thanh Bình

 

Chất lượng tăng trưởng nhìn từ Đông á / Trần Văn Tùng ch.b. . - H.: Thế giới, 2003 . - 255 tr., 19 cm
Ký hiệu kho: Vn2986; Vn3076

Trần Văn Tùng

 

Dự báo những vấn đề toàn cầu . - I . - H.: Thống kê, 1998 . - 182 tr
Ký hiệu kho: VV568

 

Phát triển nguồn nhân lực kinh nghiệm thế giới và thực tiễn nước ta . - I . - H.: Chính trị quốc gia, 1996 . - 193tr
Ký hiệu kho: Vn2794

 

Tính hai mặt của toàn cầu hoá . - H.: Thế giới, 2000 . - 203tr.
Ký hiệu kho: Vn2932

 

ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía Bắc tới sức khoẻ cộng đồng / Trần Văn Tùng, ch.b.; Đặng Phương Hoa; Nguyễn Bá Thuỷ . - H.: Khoa học xã hội, 2005 . - 179tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1143; Vv1144; Vv1203; Vv1204; Vv1205

 

Kinh tế Lào và quá trình chuyển đổi cơ cấu . - H.: Khoa học Xã hội, 1999 . - 261tr
Ký hiệu kho: Vv616; Vv617; Vv618; Vv619; Vv620

Uông Trần Quang

 

Chống lạm phát và quá trình đổi mới kinh tế ở Việt Nam . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 92tr
Ký hiệu kho: Vn2359; Vn2360; Vn2361; Vn2362; Vn2363

Võ Đại Lược

 

Chính sách hợp tác của ASEAN và những ưu tiên . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1996 . - 86tr
Ký hiệu kho: Vt422

 

Chính sách phát triển công nghiệp của Việt Nam trong quá trình đổi mới . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1994 . - 371tr
Ký hiệu kho: Vn2543; Vn2544; Vn2545

 

Chính sách thương mại đầu tư và sự phát triển một số ngành công nghiệp chủ lực của Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1998 . - 253tr
Ký hiệu kho: Vv535; Vv536; Vv537

 

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá Việt Nam đến năm 2000 . - I . - H.: , 1996 . - 276tr
Ký hiệu kho: Vn2735; Vn2736; Vn2737

 

Cơ cấu tổ chức và thủ tục của Việt Nam trong quan hệ với ASEAN . - I . - H.: , 1996 . - 71tr
Ký hiệu kho: Vt420

 

Cải cách doanh nghiệp nhà nước ở Trung Quốc. So sánh với Việt Nam . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 351tr
Ký hiệu kho: Vv527; Vv528; Vv529

 

Các khối kinh tế và mậu dịch trên thế giới . - I . - H.: , 1996 . - 285tr
Ký hiệu kho: Vn2734

 

Kinh tế Liên Xô: Thành tựu và vấn đề . - H.: Khoa học xã hội , 1987 . - 248tr.
Ký hiệu kho: Vn1174; Vn1175; Vn1176; Vn1177; Vn1178

 

Kinh tế thế giới, những xu hướng chiến lược . - H.: Khoa học xã hội , 1986 . - 338tr.
Ký hiệu kho: Vn1108; Vn1109; Vn1110; Vn1111; Vn1112

 

Những xu hướng phát triển của thế giới và sự lựa chọn mô hình công nghiệp hoá của nước ta . - H.: Khoa học xã hội, 1999 . - 208tr
Ký hiệu kho: Vv636

 

Nội dung AFTA và các thỏa thuận khu vực thế giới khác có liên quan đến thủ tục và quản lý hành chính hải quan . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1996 . - 71tr
Ký hiệu kho: Vt421

 

Quan hệ Việt - Nga trong bối cảnh quốc tế mới / Võ Đại Lược; Lê Bộ Lĩnh . - H.: Thế giới, 2005 . - 233tr., 20,5cm
Ký hiệu kho: Vv1160

 

Take-off toward 2000 - Vietnam's economic renovation and external economic policies [Cất cánh tới năm 2000 - Đổi mới kinh tế ở Việt Nam và các chính sách kinh tế đối ngoại]. - I . - Tokyo: Institute of Developing Economies, 1995 . - 280tr
Ký hiệu kho: Lt868; Lt869

 

Trung Quốc gia nhập Tổ chức thương mại thế giới (WTO)- Thời cơ và thách thức / Võ Đại Lược ch.b., Nguyễn Xuân Thắng, Lê Bộ Lĩnh . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 803 tr., 20,5 cm
Ký hiệu kho: Vv1050; Vv1051

 

Vietnam's Policies on Trade and Investment and the Development of some Key Industries [Chính sách thương mại đầu tư và sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm của Việt Nam]. - H.: Social science publishing house, 1998 . - 318tr
Ký hiệu kho: Ln877; Ln878; Ln879

 

Việt Nam chính sách thương mại và đầu tư . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1997 . - 348tr
Ký hiệu kho: Vt417

 

Đổi mới doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 340tr
Ký hiệu kho: Vv520; Vv521; Vv522

 

Đổi mới kinh tế Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1995 . - 323tr
Ký hiệu kho: Vn2615; Vn2616; Vn2617

 

Những nền kinh tế 'thần kỳ' ở châu á. Tập II . - H.: Khoa học xã hộiViện châu á và Thái bình Dương, 1990 . - 262tr.
Ký hiệu kho: Vn2176

Woronoff J.

 

Hệ thống quản lý của Nhật Bản: Truyền thống và sự đổi mới. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1987 . - 255tr.
Ký hiệu kho: Vn1164; Vn1165; Vn1166; Vn1167; Vn1168

Yoshino M.Y.

 

Chính sách kinh tế của Mỹ đối với khu vực châu á - Thái Bình Dương kể từ sau chiến tranh lạnh . - H.: Khoa học xã hội, 2000 . - 264tr.
Ký hiệu kho: Vv730; Vv731; Vv732

Đinh Quý Độ

 

Kinh tế Philippin . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 196tr
Ký hiệu kho: Vv515; Vv516; Vv517

 

Kinh tế Malaixia . - H.: Khoa học xã hội, 2001 . - 307tr.
Ký hiệu kho: Vv742

Đào Lê Minh

 

Kinh tế thế giới: Tình hình và triển vọng . - H.: Khoa học xã hội, 1982 . - 370tr.
Ký hiệu kho: Vn995; Vn996

Đào Văn Tập

 

50 năm kinh tế ấn độ . - H.: Thế giới, 1999 . - 242tr
Ký hiệu kho: Vn2904

Đỗ Đức Định

 

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá: phát huy lợi thế so sánh. Kinh nghiệm của các nền kinh tế đang phát triển ở Châu á . - H.: , 1999 . - 275tr
Ký hiệu kho: Vv633

 

Khu vực quốc doanh ở các nước đang phát triển châu á . - H.: Khoa học xã hội , 1990 . - 212tr.
Ký hiệu kho: Vn2173; Vn2174

 

Kinh nghiệm và cẩm nang phát triển xí nghiệp vừa và nhỏ ở một . - H.: Thống kê, 1999 . - 329tr
Ký hiệu kho: Vv631

 

Kinh tế đối ngoại: Nghiên cứu so sánh các nước đang phát triển Châu á-Thái Bình Dương và Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1993 . - 157tr
Ký hiệu kho: Vn2514; Vn2515; Vn2516

 

Kinh tế đối ngoại- xu hướng điều chỉnh chính sách ở một số nước châu á trong bối cảnh toàn cầu hoá và tự do hoá / Đỗ Đức Định ch.b. . - H.: Thế giới, 2003 . - 378 tr., 19cm
Ký hiệu kho: Vn2981; Vn2982

 

Một số vấn đề về chiến lược công nghiệp hoá và lý thuyết phát triển . - H.: Thế giới, 1999 . - 408tr
Ký hiệu kho: Vn2892

 

Quan hệ kinh tế Việt nam - Nhật Bản đang phát triển . - H.: Khoa học xã hội, 1996 . - 313tr
Ký hiệu kho: Vn2887; Vn2894

 

Quan hệ kinh tế Việt Nam - Hoa Kỳ . - H.: Thế giới, 2000 . - 198tr.
Ký hiệu kho: Vn2931; Vn2933

Sách xuất bản trước năm 2000


TIN MỚI
» Mục lục 8-2010
» VER No. 7 (July, 2010)
» Mục lục 7-2010
» VER No. 6 (June, 2010)
» Mục lục Số 6 - 2010
» VER No. 5 (May, 2010)
» Mục lục số 5 - 2010
» Thông báo tuyển sinh năm 2010 của Học viện Khoa học Xã hội
CHỦ ĐỀ QUAN TRỌNG
» Viện KT&CT Thế giới
» Hoạt động nghiên cứu
» Xuất bản phẩm
» Tạp chí Những vấn đề kinh tế và chính trị thế giới
» Tạp chí Vietnam Economic Review
Chênh lệch phát triển và An ninh kinh tế
Tạp chí Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới
Tạp chí Vietnam Economic Review
Trang chủ  |  Liên hệ   |  Sơ đồ trang  |  Liên kết  |   Font tiếng Việt

Copyright 2006 by IWEP.ORG.VN. Allright Reserved.

Địa chỉ: 176 Thái Hà , Hà Nội, Việt Nam. Phone/Fax : 84.4.8574286