|
STT
|
Tài liệu
|
Tên tác giả
|
| |
Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập III . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 175tr. Ký hiệu kho: Vn2004; Vn2005; Vn2006; Vn2007; Vn2008
|
Abegglen J.C.
|
| |
Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 147tr. Ký hiệu kho: Vn1999; Vn2000; Vn2001; Vn2002; Vn2003
|
| |
Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 140tr. Ký hiệu kho: Vn1994; Vn1995; Vn1996; Vn1997; Vn1998
|
| |
Chính sách kinh tế Nhật Bản. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 167tr. Ký hiệu kho: Vn1203; Vn1204; Vn1205; Vn1206; Vn1207
|
Allen G.C.
|
| |
Chính sách kinh tế Nhật Bản. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 158tr. Ký hiệu kho: Vn1198; Vn1199; Vn1200; Vn1201; Vn1202
|
| |
Vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế. Kinh nghiệm Pháp / Chu Đức Dũng . - H.: Khoa học xã hội, 2002 . - 316 tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv951; Vv952
|
Chu Đức Dũng
|
| |
Công ty Nhật Bản (Lịch sử và hoạt động thực tiễn) . - H.: Khoa học xã hội - Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 248tr. Ký hiệu kho: Vn2177; Vn2178; Vn2073; Vn2072
|
Clark R.
|
| |
Kinh tế Inđônêsia thực tế và thách thức . - H.: Khoa học xã hội, 2000 . - 350tr Ký hiệu kho: Vv716
|
Hoa Hữu Lân
|
| |
Quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường của các nước đang phát triển (Kinh nghiệm của Inđônêsia) . - I . - H.: , 1996 . - 178tr Ký hiệu kho: Vn2778
|
| |
Công nghiệp hoá hướng ngoại 'Sự thần kỳ' của các NIE châu á . - I . - H.: Chính trị quốc gia, 1997 . - 190tr Ký hiệu kho: Vn2812
|
Hoàng Thị Thanh Nhàn
|
| |
Điều chỉnh cơ cấu kinh tế ở Hàn Quốc, Malayxia và Thái Lan / Hoàng Thị Thanh Nhàn ch.b. . - H.: Chính trị quốc gia, 2003 . - 220 tr., 19 cm Ký hiệu kho: Vn2987
|
| |
Nợ nước ngoài của các nước đang phát triển : Cuộc khủng hoảng và triển vọng của vấn đề . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 114tr. Ký hiệu kho: Vn1256; Vn1257; Vn1258; Vn1259; Vn1260
|
Huỳnh Ngọc Nhân
|
| |
MITI và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập III . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 158tr. Ký hiệu kho: Vn2019; Vn2020; Vn2021; Vn2022; Vn2023
|
Johnson C.
|
| |
MITI và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 200tr. Ký hiệu kho: Vn2014; Vn2015; Vn2016; Vn2017; Vn2018
|
| |
MITI và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1989 . - 182tr. Ký hiệu kho: Vn2009; Vn2010; Vn2011; Vn2012; Vn2013
|
| |
Kinh tế thế giới 1994: Đặc điểm và triển vọng . - I . - H.: , 1995 . - 245tr Ký hiệu kho: Vn2657; Vn2658; Vn2659
|
Kim Ngọc
|
| |
Kinh tế thế giới 1999-2000 đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 311tr Ký hiệu kho: Vv712; Vv713
|
| |
Kinh tế thế giới 1993 và triển vọng . - H.: Khoa học xã hội, 1994 . - 208tr Ký hiệu kho: Vn2534
|
| |
Kinh tế thế giới 1991 . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1992 . - 248tr Ký hiệu kho: Vn2422; Vn2423; Vn2424
|
| |
Kinh tế thế giới 2000-2001: Đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 344tr. Ký hiệu kho: Vv759; Vv760
|
| |
Kinh tế thế giới 2001-2002: Đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia , 2002 . - 381tr. Ký hiệu kho: Vv829
|
| |
Kinh tế thế giới 2002-2003: đặc điểm và triển vọng . - H.: Chính trị quốc gia, 2003 . - 398tr. Ký hiệu kho: Vv914
|
| |
Kinh tế thế giới 2003 - 2004: đặc điểm và triển vọng / Kim Ngọc ch.b. . - H.: Chính trị quốc gia, 2004 . - tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv1010; Vv1011
|
| |
Kinh tế thế giới 1997 tình hình và triển vọng . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1998 . - 370tr Ký hiệu kho: Vv540; Vv541; Vv542; Vv543; Vv544
|
| |
Một số ngân hàng quốc tế và công ty bảo hiểm phương Tây . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 143tr Ký hiệu kho: Vv326; Vv327
|
| |
Kỷ nguyên tăng trưởng nhanh . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1991 . - 321tr Ký hiệu kho: Vt296
|
Kosai Y.
|
| |
Kỷ nguyên tăng trưởng nhanh những nhận xét về nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1991 . - 331 Ký hiệu kho: Vn2292; Vn2293; Vn2294; Vn2295; Vn2296
|
| |
Kinh tế học chính trị Nhật Bản . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1992 . - 441tr Ký hiệu kho: Vn2428; Vn2429
|
Lnoguchi T.
|
| |
Kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế 2004- 2005 / Lê Bộ Lĩnh, ch.b. . - H.: Chính trị quốc gia, 2005 . - 129tr., 28 Ký hiệu kho: Vt717; Vt718
|
Lê Bộ Lĩnh
|
| |
Kinh tế, chính trị thế giới 2005 và dự báo 2006 / Lê Bộ Lĩnh, ch.b. . - H.: Từ điển bách khoa, 2006 . - 243tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1198; Vv1199; Vv1200
|
| |
Các mô hình công nghiệp hoá: Singapo, Nam Triều Tiên, ấn Độ . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 151tr. Ký hiệu kho: Vn2029; Vn2030; Vn2031; Vn2032; Vn2033
|
Lê Hồng Phục
|
| |
Một số vấn đề kinh tế đối ngoại của các nước đang phát triển châu á . - H.: Khoa học xã hội , 1988 . - 198tr. Ký hiệu kho: Vn1261; Vn1262; Vn1263; Vn1264; Vn1265
|
| |
Phát triển nguồn nhân lực thông qua giáo dục và đào tạo. Kinh nghiệm Đông á / Lê Thị ái Lâm . - H.: Khoa học xã hội, 2003 . - 283 tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv998; Vv999; Vv982; Vv983; Vv996
|
Lê Thị ái Lâm
|
| |
Chiến lược và quan hệ kinh tế Mỹ - EU - Nhật Bản thế kỷ XXI . - H.: Khoa học xã hội, 2002 . - 494tr. Ký hiệu kho: Vv931
|
Lê Văn Sang
|
| |
CNTB hiện đại . - I . - H.: , 1995 . - 205tr Ký hiệu kho: Vn2681; Vn2682; Vn2683; Vn2684; Vn2685
|
| |
CNTB hiện đại . - I . - H.: , 1995 . - 287tr Ký hiệu kho: Vn2686; Vn2687; Vn2688
|
| |
CNTB hiện đại . - I . - H.: , 1995 . - 160tr Ký hiệu kho: Vn2689; Vn2690; VN2691
|
| |
Kinh tế các nước công nghiệp chủ yếu sau chiến tranh thế giới thứ hai . - H.: Chính trị quốc gia , 2000 . - 353tr. Ký hiệu kho: Vv733; Vv837
|
| |
Kinh tế Nhật Bản giai đoạn 'thần kỳ' . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 177tr. Ký hiệu kho: Vn1251; Vn1252; Vn1253; Vn1254; Vn1255
|
| |
Nhật Bản đường đi tới một siêu cường kinh tế . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 342tr. Ký hiệu kho: Vn2282; Vn2283; Vn2284; Vn2285; Vn2286
|
| |
Gia nhập WTO kinh nghiệm Hàn Quốc và định hướng của Việt Nam / Lưu Ngọc Trịnh, ch.b. . - H.: Thống kê, 2007 . - 335tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1459; Vv1460
|
Lưu Ngọc Trịnh
|
| |
Kinh tế Nhật Bản - Những bước thăng trầm trong lịch sử . - H.: Thống kê, 1998 . - 448tr Ký hiệu kho: Vv547; Vv548; Vv549; Vv550; Vv551
|
| |
Suy thoái kéo dài cải cách nửa vời - tương lai nào cho nền kinh tế Nhật Bản / Lưu Ngọc Trịnh . - H.: Thế giới, 2004 . - 409 tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv1012; Vv1013
|
| |
Trước thềm thế kỷ XXI nhìn lại mô hình phát triển kinh tế Nhật Bản . - H.: Thống kê, 2001 . - 395tr. Ký hiệu kho: Vv734; Vv735; Vv736; Vv737; Vv738
|
| |
Chế tạo tại Nhật Bản. Tập III. . - H.: Khoa học xã hội - viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 129tr. Ký hiệu kho: Vn2183; Vn2184
|
Morita A.
|
| |
Chế tạo tại Nhật Bản. Tập II. . - H.: Khoa học xã hội - viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 157tr. Ký hiệu kho: Vn2182; Vn2181
|
| |
Chế tạo tại Nhật Bản. Tập I. . - H.: Khoa học xã hội - viện Kinh tế thế giới, 1990 . - 190tr. Ký hiệu kho: Vn2179; Vn2180
|
| |
Kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh - sự phát triển và cơ cấu. Tập II . - H.: Hà Nội, 1988 . - 183tr. Ký hiệu kho: Vn1241; Vn1242; Vn1243; Vn1244; Vn1245
|
Nakamura T.
|
| |
Kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh - sự phát triển và cơ cấu. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 187tr. Ký hiệu kho: Vn1236; Vn1237; Vn1238; Vn1239; Vn1240
|
| |
Điều tiết sự di chuyển của dòng vốn tư nhân gián tiếp nước ngoài ở một số nước đang phát triển / Nguyễn Hồng Sơn . - H.: Chính trị quốc gia, 2005 . - 315tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1109; Vv1110
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
| |
Tự do hoá thương mại ở ASEAN / Nguyễn Hồng Nhung . - H.: Khoa học xã hội, 2003 . - 331 tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv953; Vv954
|
Nguyễn Hồng Nhung
|
| |
35 năm ASEAN hợp tác và phát triển / Nguyễn Trần Quế ch.b.; Uông Trần Quang, Kiều Văn Trung, Nguyễn Mạnh Hùng . - H.: Khoa học xã hội, 2003 . - 314 tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv984; Vv985
|
Nguyễn Trần Quế
|
| |
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam trong những năm đầu thế kỷ 21 / Nguyễn Trần Quế ch.b., Uông Trần Quang, Kiều Văn Trung, Nguyễn Mạnh Hùng . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 226 tr., 20,5 cm Ký hiệu kho: Vv1024; Vv1023
|
| |
Kinh tế đối ngoại Việt Nam thực tiễn và chính sách . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1992 . - 132tr Ký hiệu kho: Vn2364; Vn2365; Vn2366; Vn2367;Vn2368
|
| |
Lựa chọn sản phẩm và thị trường trong ngoại thương thời kỳ công nghiệp hoá của các nền kinh tế Đông á . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 280tr. Ký hiệu kho: Vv729
|
| |
Những vấn đề toàn cầu ngày nay . - H.: Khoa học xã hội, 1999 . - 485tr Ký hiệu kho: Vv601; Vv602; Vv603; Vv604; Vv606
|
| |
Sông và tiểu vùng Mêkông tiềm năng và hợp tác phát triển quốc tế / Nguyễn Trần Quế, Kiều Văn Trung . - H.: Khoa học xã hội, 2001 . - 210tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv956
|
| |
Xác định hiệu quả kinh tế nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp và đâù tư . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1995 . - 174tr Ký hiệu kho: Vn2729; Vn2730; Vn2731
|
| |
Khu vực mậu dịch tự do ASEAN và tiến trình hội nhập của Việt Nam . - H.: Thống kê, 1999 . - 293tr Ký hiệu kho: Vv605; Vv630
|
Nguyễn Xuân Thắng
|
| |
Kinh tế, chính trị thế giới năm 2006 và triển vọng năm 2007 / Nguyễn Xuân Thắng, ch.b.; Nguyễn Hồng Sơn, ch.b. . - H.: Khoa học xã hội, 2007 . - 249tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1438; Vv1439; Vv1440; Vv1441
|
| |
Sự điều chỉnh chiến lược hợp tác khu vực châu á - Thái Bình dương trong bối cảnh quốc tế mới / Nguyễn Xuân Thắng, ch.b. . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 344tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1366; Vv1367
|
| |
Toàn cầu hoá kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế đối với tiến trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam / Nguyễn Xuân Thắng, ch.b. . - H.: Khoa học xã hội, 2007 . - 267tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1437; Vv1436; Vv1435; Vv1434
|
| |
Việt Nam và các nước Châu á - Thái Bình Dương. Các quan hệ kinh tế hiện nay và triển vọng . - I . - H.: , 1996 . - 137tr Ký hiệu kho: Vn2743
|
| |
Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản: Những bài học về tăng trưởng. Tập I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 119tr. Ký hiệu kho: Vn2044; Vn2045; Vn2046; Vn2047; Vn2048
|
Okita S.
|
| |
Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản: Những bài học về tăng trưởng. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 193tr. Ký hiệu kho: Vn2039; Vn2040; Vn2041; Vn2042; Vn2043
|
| |
Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản: Những bài học về tăng trưởng. Tập III . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1988 . - 75tr. Ký hiệu kho: Vn2038; Vn2037; Vn2036; Vn2035; Vn2034
|
| |
Mô hình quản lý xí nghiệp Nhật Bản - Sự thách thức đối với Mỹ và Tây Âu. Thuyết Z. . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1986 . - 247tr. Ký hiệu kho: Vn1154; Vn1155; Vn1156; Vn1157; Vn1158
|
Ouchi W.
|
| |
Kinh tế Đài Loan tình hình và chính sách . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 280tr Ký hiệu kho: Vn2826; Vn2827; Vn2828
|
Phạm Thái Quốc
|
| |
Trung Quốc: Quá trình công nghiệp hoá trong 20 năm cuối của thế kỷ XX. . - H.: Khoa học xã hội, 2001 . - 263tr. Ký hiệu kho: Vv784; Vv785
|
| |
Vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế ở Philippin / Phạm Thị Thanh Bình . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 272 tr., 20.5 cm Ký hiệu kho: Vv994; Vv995; Vv997
|
Phạm Thị Thanh Bình
|
| |
Chất lượng tăng trưởng nhìn từ Đông á / Trần Văn Tùng ch.b. . - H.: Thế giới, 2003 . - 255 tr., 19 cm Ký hiệu kho: Vn2986; Vn3076
|
Trần Văn Tùng
|
| |
Dự báo những vấn đề toàn cầu . - I . - H.: Thống kê, 1998 . - 182 tr Ký hiệu kho: VV568
|
| |
Phát triển nguồn nhân lực kinh nghiệm thế giới và thực tiễn nước ta . - I . - H.: Chính trị quốc gia, 1996 . - 193tr Ký hiệu kho: Vn2794
|
| |
Tính hai mặt của toàn cầu hoá . - H.: Thế giới, 2000 . - 203tr. Ký hiệu kho: Vn2932
|
| |
ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía Bắc tới sức khoẻ cộng đồng / Trần Văn Tùng, ch.b.; Đặng Phương Hoa; Nguyễn Bá Thuỷ . - H.: Khoa học xã hội, 2005 . - 179tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1143; Vv1144; Vv1203; Vv1204; Vv1205
|
| |
Kinh tế Lào và quá trình chuyển đổi cơ cấu . - H.: Khoa học Xã hội, 1999 . - 261tr Ký hiệu kho: Vv616; Vv617; Vv618; Vv619; Vv620
|
Uông Trần Quang
|
| |
Chống lạm phát và quá trình đổi mới kinh tế ở Việt Nam . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 92tr Ký hiệu kho: Vn2359; Vn2360; Vn2361; Vn2362; Vn2363
|
Võ Đại Lược
|
| |
Chính sách hợp tác của ASEAN và những ưu tiên . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1996 . - 86tr Ký hiệu kho: Vt422
|
| |
Chính sách phát triển công nghiệp của Việt Nam trong quá trình đổi mới . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1994 . - 371tr Ký hiệu kho: Vn2543; Vn2544; Vn2545
|
| |
Chính sách thương mại đầu tư và sự phát triển một số ngành công nghiệp chủ lực của Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1998 . - 253tr Ký hiệu kho: Vv535; Vv536; Vv537
|
| |
Công nghiệp hoá, hiện đại hoá Việt Nam đến năm 2000 . - I . - H.: , 1996 . - 276tr Ký hiệu kho: Vn2735; Vn2736; Vn2737
|
| |
Cơ cấu tổ chức và thủ tục của Việt Nam trong quan hệ với ASEAN . - I . - H.: , 1996 . - 71tr Ký hiệu kho: Vt420
|
| |
Cải cách doanh nghiệp nhà nước ở Trung Quốc. So sánh với Việt Nam . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 351tr Ký hiệu kho: Vv527; Vv528; Vv529
|
| |
Các khối kinh tế và mậu dịch trên thế giới . - I . - H.: , 1996 . - 285tr Ký hiệu kho: Vn2734
|
| |
Kinh tế Liên Xô: Thành tựu và vấn đề . - H.: Khoa học xã hội , 1987 . - 248tr. Ký hiệu kho: Vn1174; Vn1175; Vn1176; Vn1177; Vn1178
|
| |
Kinh tế thế giới, những xu hướng chiến lược . - H.: Khoa học xã hội , 1986 . - 338tr. Ký hiệu kho: Vn1108; Vn1109; Vn1110; Vn1111; Vn1112
|
| |
Những xu hướng phát triển của thế giới và sự lựa chọn mô hình công nghiệp hoá của nước ta . - H.: Khoa học xã hội, 1999 . - 208tr Ký hiệu kho: Vv636
|
| |
Nội dung AFTA và các thỏa thuận khu vực thế giới khác có liên quan đến thủ tục và quản lý hành chính hải quan . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1996 . - 71tr Ký hiệu kho: Vt421
|
| |
Quan hệ Việt - Nga trong bối cảnh quốc tế mới / Võ Đại Lược; Lê Bộ Lĩnh . - H.: Thế giới, 2005 . - 233tr., 20,5cm Ký hiệu kho: Vv1160
|
| |
Take-off toward 2000 - Vietnam's economic renovation and external economic policies [Cất cánh tới năm 2000 - Đổi mới kinh tế ở Việt Nam và các chính sách kinh tế đối ngoại]. - I . - Tokyo: Institute of Developing Economies, 1995 . - 280tr Ký hiệu kho: Lt868; Lt869
|
| |
Trung Quốc gia nhập Tổ chức thương mại thế giới (WTO)- Thời cơ và thách thức / Võ Đại Lược ch.b., Nguyễn Xuân Thắng, Lê Bộ Lĩnh . - H.: Khoa học xã hội, 2004 . - 803 tr., 20,5 cm Ký hiệu kho: Vv1050; Vv1051
|
| |
Vietnam's Policies on Trade and Investment and the Development of some Key Industries [Chính sách thương mại đầu tư và sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm của Việt Nam]. - H.: Social science publishing house, 1998 . - 318tr Ký hiệu kho: Ln877; Ln878; Ln879
|
| |
Việt Nam chính sách thương mại và đầu tư . - I . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1997 . - 348tr Ký hiệu kho: Vt417
|
| |
Đổi mới doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 340tr Ký hiệu kho: Vv520; Vv521; Vv522
|
| |
Đổi mới kinh tế Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1995 . - 323tr Ký hiệu kho: Vn2615; Vn2616; Vn2617
|
| |
Những nền kinh tế 'thần kỳ' ở châu á. Tập II . - H.: Khoa học xã hộiViện châu á và Thái bình Dương, 1990 . - 262tr. Ký hiệu kho: Vn2176
|
Woronoff J.
|
| |
Hệ thống quản lý của Nhật Bản: Truyền thống và sự đổi mới. Tập II . - H.: Viện Kinh tế thế giới, 1987 . - 255tr. Ký hiệu kho: Vn1164; Vn1165; Vn1166; Vn1167; Vn1168
|
Yoshino M.Y.
|
| |
Chính sách kinh tế của Mỹ đối với khu vực châu á - Thái Bình Dương kể từ sau chiến tranh lạnh . - H.: Khoa học xã hội, 2000 . - 264tr. Ký hiệu kho: Vv730; Vv731; Vv732
|
Đinh Quý Độ
|
| |
Kinh tế Philippin . - I . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 196tr Ký hiệu kho: Vv515; Vv516; Vv517
|
| |
Kinh tế Malaixia . - H.: Khoa học xã hội, 2001 . - 307tr. Ký hiệu kho: Vv742
|
Đào Lê Minh
|
| |
Kinh tế thế giới: Tình hình và triển vọng . - H.: Khoa học xã hội, 1982 . - 370tr. Ký hiệu kho: Vn995; Vn996
|
Đào Văn Tập
|
| |
50 năm kinh tế ấn độ . - H.: Thế giới, 1999 . - 242tr Ký hiệu kho: Vn2904
|
Đỗ Đức Định
|
| |
Công nghiệp hoá, hiện đại hoá: phát huy lợi thế so sánh. Kinh nghiệm của các nền kinh tế đang phát triển ở Châu á . - H.: , 1999 . - 275tr Ký hiệu kho: Vv633
|
| |
Khu vực quốc doanh ở các nước đang phát triển châu á . - H.: Khoa học xã hội , 1990 . - 212tr. Ký hiệu kho: Vn2173; Vn2174
|
| |
Kinh nghiệm và cẩm nang phát triển xí nghiệp vừa và nhỏ ở một . - H.: Thống kê, 1999 . - 329tr Ký hiệu kho: Vv631
|
| |
Kinh tế đối ngoại: Nghiên cứu so sánh các nước đang phát triển Châu á-Thái Bình Dương và Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1993 . - 157tr Ký hiệu kho: Vn2514; Vn2515; Vn2516
|
| |
Kinh tế đối ngoại- xu hướng điều chỉnh chính sách ở một số nước châu á trong bối cảnh toàn cầu hoá và tự do hoá / Đỗ Đức Định ch.b. . - H.: Thế giới, 2003 . - 378 tr., 19cm Ký hiệu kho: Vn2981; Vn2982
|
| |
Một số vấn đề về chiến lược công nghiệp hoá và lý thuyết phát triển . - H.: Thế giới, 1999 . - 408tr Ký hiệu kho: Vn2892
|
| |
Quan hệ kinh tế Việt nam - Nhật Bản đang phát triển . - H.: Khoa học xã hội, 1996 . - 313tr Ký hiệu kho: Vn2887; Vn2894
|
| |
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Hoa Kỳ . - H.: Thế giới, 2000 . - 198tr. Ký hiệu kho: Vn2931; Vn2933
|